Nghĩa của từ "you cannot lose what you never had" trong tiếng Việt

"you cannot lose what you never had" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

you cannot lose what you never had

US /ju ˈkæn.ɑːt luːz wʌt ju ˈnev.ɚ hæd/
UK /ju ˈkæn.ɒt luːz wɒt ju ˈnev.ə hæd/
"you cannot lose what you never had" picture

Thành ngữ

bạn không thể đánh mất những gì bạn chưa từng có

used to say that one should not be upset about losing something that was never truly theirs or that they never actually possessed

Ví dụ:
I'm sad I didn't get the job, but I guess you cannot lose what you never had.
Tôi buồn vì không nhận được công việc, nhưng tôi đoán là bạn không thể đánh mất những gì bạn chưa từng có.
Don't cry over that lost opportunity; you cannot lose what you never had.
Đừng khóc vì cơ hội đã mất đó; bạn không thể đánh mất những gì bạn chưa từng có.